Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Nam

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Chi Khê

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề-Đáp án Thi GVDG Toán cấp trường 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:56' 16-09-2013
    Dung lượng: 235.5 KB
    Số lượt tải: 355
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT CON CUÔNG
    Trường THCS Châu Khê

    KÌ THI CHỌN GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG
    NĂM HỌC: 2013 - 2014
    Đề thi môn: Toán
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề).
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------
    ĐỀ RA
    Câu 1 (3 điểm): Tìm x biết:
    a.  b. 
    Câu 2: (5 điểm)
    a. Cho f(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d
    Biết f(1) = 10; f(2) = 20; f(3) = 30. Tính 
    b. Tìm số có ba chữ số chia hết cho 9 sao cho thương số trong phép chia số ấy cho 9 bằng tổng bình phương các chữ số của số ấy.
    Câu 3 (4 điểm): Hướng dẫn học sinh lớp 9 giải bài toán sau:
    Cho phương trình ;  là hai nghiệm phân biệt của phương trình. Tìm giá trị của k để: Q =  đạt giá trị nhỏ nhất, xác định giá trị nhỏ nhất đó?
    Câu 4 (8 điểm): Cho đường tròn tâm O, bán kính r. Lấy điểm M bất kì trên đường thẳng d (d không cắt đường tròn O) vẽ tiếp tuyến MA, MB (A, B là tiếp điểm), OM cắt AB tại N.
    1. Chứng minh OM.ON không đổi.
    2. Khi điểm M di chuyển trên đường thẳng d.
    a) Tìm quỹ tích tâm O’ của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM.
    b) Tìm quỹ tích điểm N?
    c) Với bài toán trên, khi khoảng cách từ tâm đường tròn (O) tới đường thẳng d bằng , quỹ tích điểm N thay đổi như thế nào?


    ------------------------------------ Hết đề ------------------------------------------





    PHÒNG GD & ĐT CON CUÔNG
    Trường THCS Châu Khê

    HƯỚNG DẪN CHẤM KÌ THI CHỌN GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG
    NĂM HỌC: 2013 - 2014
    Đề thi môn: Toán
    Thời gian làm bài: 120 phút.


    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1
     ĐKXĐ:  0.5
     0.5
    Vậy nghiệm của PT là x=5 (TMĐKXĐ) 0.5
    1.5 đ
    
    
    ĐKXĐ:  0.5
     0.5
    Kết hợp với ĐKXĐ ta có nghiệm của PT là  0.5
    1,5 đ
    
    2
    a. Đặt g(x) = f(x) - 10x thì
    g(1) = 0; g(2) = 0; g(3) = 0. 0.5
    Vì g(x) là đa thức bậc 4, hệ số của x4 là 1, có các nghiệm là 1; 2; 3.
    Nên g(x) biểu diễn dưới dạng: g(x) = (x - 1)(x - 2)(x - 3)(x - xo)
     f(x) = (x - 1)(x - 2)(x - 3)(x - xo) + 10x 0.5
    Vậy  0.5
     M = 11.9.12 + 9.8.11 + 4 +25
     M = 2009 0.5
    2,0đ
    
    
    b. Gọi số phải tìm là   0.5
    Theo bài ra ta có  = 9(a2 + b2 + c2) (1)
    Hay 9(11a + b) + (a + b + c) = 9(a2 + b2 + c2) (2)
    Vì  nên suy ra 
    vậy a + b + c = 9; 18; 27 0.5
    * Nếu a + b + c = 27 suy ra a = b = c = 9 ta thấy (1) không thoả mãn.
    * Nếu a + b + c = 18 ta có c = 18 - (a + b) (3)
    Từ (2)  11a + b + 2 = a2 + b2 + c2
    Thay c vào (3) ta có
    Từ (3)  a + b = 2(a2 + b2 + ab - 23a - 18b + 161) (4) 0.5
    vậy a + b là số chẵn từ đó suy ra c cũng là số chẵn. Đặt c = 2n, ,
    thay giá trị này của c và b = 18 - (a + c) vào (4) ta có phương trình bậc hai đối với a.
    . a2 - (23 - 2n)a + (4n2 - 35n + 152) = 0
    Suy ra 
    Phương trình vô nghiệm. Nghĩa là không tồn tại  0.5
    * Nếu a + b + c = 9  c = 9 - (a + b)
    Từ (2)  11a + b + 1 = a2
     
    Gửi ý kiến

    Code

    Lịch vạn niên

    Đồng hồ Flash